Khoa Xét Nghiệm

Bệnh viện Đa khoa Yên Bình Thái Nguyên

  1. Thông tin trưởng khoa
  • Họ và tên: Nguyễn Thị Yến
  • Năm sinh: 1965
  • Chuyên ngành đào tạo: Huyết học – truyền máu.
  • Bác sĩ chuyên khoa cấp I.
  • Chức vụ hiện tại: Trưởng khoa xét nghiệm.
  • Quá trình hoạt động chuyên môn:

+ Năm 1989: Tốt nghiệp Đại học y khoa Thái Nguyên.

+ Năm 2002: Tốt nghiệp Bác sĩ chuyên khoa cấp I.

+ Năm 2009: Trưởng khoa xét nghiệm Bệnh viên C Thái Nguyên.

+ Năm 2019: Trưởng khoa xét nghiệm Bệnh viện Đa khoa Yên Bình Thái Nguyên.

  1. Giới thiệu chung về khoa xét nghiệm

Khoa Xét nghiệm – Bệnh viện Đa khoa Yên Bình Thái Nguyên là khoa cân lâm sàng được trang bị hệ thống máy xét nghiệm hiện đại, đồng bộ đến từ các quốc gia có nền y học tiên tiến như: Mỹ, Nhật, Đức… Khoa có chức năng thực hiện các kỹ thuật xét nghiệm về Huyết học, Sinh hóa, Miễn dịch, Vi sinh, Ký sinh trùng, Sàng lọc trước sinh và Sàng lọc sơ sinh…, các xét nghiệm kỹ thuật cao để phục vụ cho việc chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh với chi phí hợp lý tương đương các bệnh viện công lập.

Ngoài hệ thống thiết bị được đầu tư hiện đại, thì đội ngũ nhân viên bao gồm các bác sĩ, cử nhân, kỹ thuật viên có nhiều năm kinh nghiệm và thời gian công tác tại các bệnh viện lớn uy tín. Thường xuyên được tham gia các lớp tập huấn, đào tạo nâng cao tay nghề cải thiện chất lượng xét nghiệm.

Hiện nay biên chế của khoa gồm 14 cán bộ, nhân viên: 1 Bác sĩ chuyên khoa I trưởng khoa, 6 Cử nhân, 6 Cao đẳng, 1 Trung cấp.

  1. Những xét nghiệm đang thực hiện tại khoa xét nghiệm Bệnh viện Đa khoa Yên Bình Thái Nguyên
Huyết học
A Xét nghiệm đông máu
1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin time), ( Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
2 Thời gian throboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động.
3 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
4 Thời gian máu chảy phương pháp Duke
5 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)
6 Nghiệm pháp dây thắt
B Xét nghiệm tế bào học
7 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
8 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
9 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
10 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
11 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
12 Máu lắng (bằng máy tự động)
13 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
15 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)
C Xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
16 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)
17 Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)
18 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
19 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
20 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
21 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
22 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
23 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
24 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
25 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
26 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
27 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)
28 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)
SINH HÓA – MIÊN DỊCH
A Sinh hóa
29 Đo hoạt độ ALT (GPT)
30 Đo hoạt độ AST (GOT)
31 Định lượng Acid Uric
32 Định lượng Albumin
33 Đo hoạt độ Amylase
34 Định lượng Bilirubin trực tiếp
35 Định lượng Bilirubin gián tiếp
36 Định lượng Bilirubin toàn phần
37 Định lượng Calci toàn phần
38 Định lượng Calci ion hóa
39 Định lượng Cholesterol toàn phần
40 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
41 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
42 Định lượng Creatinin
43 Điện giải đồ (Na, K, Cl)
44 Định lượng Ethanol (cồn)
45 Định lượng Glucose
46 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
47 Định lượng HbA1c
48 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
49 Đo hoạt độ Lipase
50 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol)
51 Định lượng RF (Reumatoid Factor)
52 Định lượng Sắt
53 Định lượng Triglycerid
54 Định lượng Urê
55 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
56 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
B Miễn dịch
57 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)
58 Định lượng hCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)
59 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)
60 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)
61 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3)
62 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4)
63 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)
64 Định lượng Cyfra 21- 1
65 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
66 Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
67 Định lượng IgE (Immunoglobuline E)
68 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)
69 Định lượng Tg (Thyroglobulin)
70 Định lượng Troponin T
71 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)
VI SINH
72 Vi khuẩn nhuộm soi
73 Vi hệ đường ruột
74 Chlamydia test nhanh
75 Streptococcus pyogenes ASO
76 HCV Ab miễn dịch tự động
77 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA)
78 HAV miễn dịch tự động
79 HEV miễn dịch tự động
80 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
81 HBsAg test nhanh
82 HBeAb test nhanh
83 HCV Ab test nhanh
84 HEV Ab test nhanh
85 HIV Ab test nhanh
86 Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh
87 EV71 IgM/IgG test nhanh
88 Influenza virus A, B test nhanh
89 Rotavirus test nhanh
KÝ SINH TRÙNG
90 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
91 Hồng cầu trong phân test nhanh
92 Đơn bào đường ruột soi tươi
93 Đơn bào đường ruột nhuộm soi
94 Trứng giun, sán soi tươi
95 Trứng giun soi tập trung
96 Demodex soi tươi
97 Demodex nhuộm soi
98 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
99 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
100 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
101 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi
102 Trichomonas vaginalis soi tươi
103 Trichomonas vaginalis nhuộm soi
104 Vi nấm soi tươi
105 Vi nấm nhuộm soi
GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC
106 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
107 Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
108 Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
109 Nhuộm Giemsa
110 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
111 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
112 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú
113 Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú
114 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
115 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
116 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
117 Chọc hút kim nhỏ các hạch
118 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
119 Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm
120 Chọc hút kim nhỏ mô mềm

 

Ngoài những xét nghiệm đang được thực hiện tại khoa như trên, Bệnh viện Đa khoa Yên Bình Thái Nguyên còn liên kết với Trung tâm xét nghiệm Green Lab để thực hiện các xét nghiệm chuyên sâu như: Sàng lọc trước sinh, sàng lọc sơ sinh, Di truyền – Sinh học phân tử… nhằm phục vụ tốt nhất cho việc chẩn đoán và điều trị.